 |
E-Class |
E300 Elegence |
- Giá xe |
2.272.900.000 VND(tương đương 119,000 US$) |
| - Động cơ: 6 xy-lanh hình chữ V- Dung tích công tác: 2996 cc
- Công suất cực đại: 170 kW/204 hp tại 6000 v/ph
- Mô-men xoắn cực đại: 300 Nm tại 2500-5000 v/ph
- Thời gian tăng tốc: 7.4giây (0 – 100 km/h)
- Hộp số: 7G-TRONIC 7 số tự động
Hộp số tự động 7G-TRONIC. Hệ thống PRE-SAFE, ABS, BAS, ASR, hệ thống ổn định điện tử ESP. Hệ thống phanh ADAPTIVE. Chức năng ATTENTION ASSIST hỗ trợ sự tập trung khi lái xe. Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PARKTRONIC với chức năng hướng dẫn đỗ xe. Đèn Bi-Xenon với hệ thống chiếu sáng thông minh. Cửa sổ trời Panoramic. Hệ thống điều hòa khí hậu cao cấp THERMOTRONIC. Hệ thống âm thanh với bộ chuyển đổi 6 đĩa CD, khả năng tương thích MP3 và giao diện Bluetooth. Hệ thống kết nối truyền thông đa phương tiện để kết nối các thiết bị điện tử bên ngoài. Hệ thống giải trí cho ghế sau. Thiết kế kiểu Elegence với đường viền crom ở cản trước, hai bên thân xe và cản sau, lưới tản nhiệt 4 thanh ngang, màu bạc. Bộ đèn LED. |
| Blue EfficiencyCông nghệ xanh

|
E-Class |
E250 CGI |
- Giá xe |
1.697.990.000 VND(tương đương 88,900 US$) |
| - Động cơ: 4 xy-lanh thẳng hàng- Dung tích công tác: 1796 cc
- Công suất cực đại: 150 kW/204 hp tại 5500 v/ph
- Mô-men xoắn cực đại: 310 Nm tại 2000-4300 v/ph
- Thời gian tăng tốc: 7.8s (0 – 100 km/h)
- Hộp số: 5 số tự động
Hệ thống tự động bảo vệ PRE-SAFE giảm thiểu chấn thương cho người lái và hành khách. Dây an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ phận căng dây đai và giới hạn lực. Đèn pha Bi-xenon. Hệ thống đèn thông minh, tự động điều chỉnh khoảng chiếu sáng của đèn pha, mở rộng góc chiếu khi vào cua, có chức năng rửa đèn pha. Hệ thống hỗ trợ đỗ PARKTRONIC, với chức năng PARKING GUIDANCE hướng dẫn lái xe vào chỗ Hệ thống điều hòa không khí tự động cao cấp THERMOTRONIC Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ngoài trời. Tay lái đa chức năng bọc da và mạ crom. Bộ đèn LED có thể chiếu sáng ban ngày. |
| Blue EfficiencyCông nghệ xanh

|
C-Class |
C250 CGI |
- Giá xe |
1.239.590.000 VND(tương đương 64,900 US$) |
| - Động cơ: 4 xy lanh thẳng hàng- Dung tích công tác: 1796 cc
- Công suất cực đại: 150 kW/204 hp tại 5500 v/ph
- Mô-men xoắn cực đại: 310 Nm tại 2000-4300 v/ph
- Thời gian tăng tốc: 7.4giây (0 – 100 km/h).
- Hộp số: 5 số tự động
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Cân bằng thân xe bằng điện tử ESP. Hệ thống điều chỉnh tổng hợp ADVANCED AGILITY, tự động điều chỉnh hệ thống lái, hệ thống treo và hộp số, đảm bảo sự thoải mái khi xe vận hành trên các điều kiện mặt đường khác nhau. Đèn pha Bi-xenon, tự động điều chỉnh khoảng chiếu sáng của đèn pha, mở rộng góc chiếu khi vào cua, có chức năng rửa đèn pha. Hệ thống âm thanh 6 CD, có thế chơi nhạc MP3 và cổng kết nối Bluetooth. Màn che nắng kính sau chỉnh điện; Màn che nắng cho cửa sổ sau. |
 |
C-Class |
C300 Avantgarde |
- Giá xe |
1.430.590.000 VND(tương đương 74,900 US$) |
| - Động cơ: 6 xy-lanh hình chữ V- Dung tích công tác: 2996 cc
- Công suất cực đại: 170 kW/231 hp tại 6000 v/ph
- Mô-men xoắn cực đại: 300 Nm tại 2500-5000 v/ph
- Thời gian tăng tốc: 7.2giây (0 – 100 km/h)
- Hộp số: 7 số tự động 7G-TRONIC
Hệ thống Chống bó cứng phanh ABS; Hỗ trợ lực phanh BAS; Chống trượt khi tăng tốc ASR; Cân bằng thân xe bằng điện tử ESP. Hệ thống điều chỉnh tổng hợp ADVANCED AGILITY, tự động điều chỉnh hệ thống lái, hệ thống treo và hộp số, đảm bảo sự thoải mái khi xe vận hành trên các điều kiện mặt đường khác nhau. Đèn pha Bi-xenon, tự động điều chỉnh khoảng chiếu sáng của đèn pha, mở rộng góc chiếu khi vào cua, có chức năng rửa đèn pha. Màn che nắng kính sau chỉnh điện; Màn che nắng cho cửa sổ sau. |
 |
GLK-Class |
GLK 4Matic |
- Giá xe |
1.526.090.000 VND(tương đương 79,900 US$) |
| - Động cơ: 6 xy-lanh xếp hình chữ V- Dung tích công tác: 2996 cc
- Công suất cực đại: 170 kW/231 hp tại 6000 v/ph
- Mô-men xoắn cực đại: 300 Nm tại 2500-5000 v/ph
- Thời gian tăng tốc: 7.6giây (0 – 100 km/h).
- Hộp số: 7 số tự động 7G-TRONIC
Hệ thống treo AGILITY CONTROL với hệ thống giảm chấn kiểm soát từng bánh xe. Hệ thống dẫn động 4 bánh toàn phần 4MATIC với hệ thốg điều tiết điện tử và cân bằng tự động ESP/ 4ETS. Đèn Bi-Xenon với hệ thống chiếu sáng thông minh, công nghệ chiếu sáng chủ động và tự động điều chỉnh phạm vi chiếu sáng, hệ thống rửa đèn pha và chức năng mở rộng góc chiếu. Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PARKTRONIC. Bộ nhớ các vị trí cho các ghế trước. Hệ thống âm thanh với bộ chuyển đổi 6 đĩa CD, khả năng tương thích MP3, giao diện Bluetooth và kết nối AUX-IN. Bộ thiết kế thể thao bên ngoài với giá đỡ trên mui xe. Mâm hợp kim 19”, thiết kế 10 cánh. |
 |
Minibus |
Sprinter 311 Business |
- Giá xe |
830.659.000 VND(tương đương 43,490 US$) |
| - Thể tích làm việc: động cơ dầu có turbo 2148cc- Công suất cực đại: 80 kW/3800 v/ph – 109 hp
- Mô-men xoắn cực đại: 270 Nm tại 1400-2400 v/ph.
Tay lái trợ lực 04 chấu với hệ thống điện tử chống chìa khóa giả, Pioneer Radio /CD/MP3, 4 loa, lưng ghế điều chỉnh được, hệ thống an toàn ABS/ASR. Hệ thống cân bằng điện tử ESP. Mặt viền đồng hồ sơn bạc. Decal “Sprinter 311 Business” |
 |
Minibus |
Sprinter 313 Executive |
- Giá xe |
878.409.000 VND(tương đương 45,990 US$) |
| - Thể tích làm việc: động cơ dầu có turbo 2148cc- Công suất cực đại: 95 kW/3800 v/ph – 129 hp
- Mô-men xoắn cực đại: 300 Nm tại 1600-2400 v/ph
Tay lái trợ lực 04 chấu với hệ thống điện tử chống chìa khóa giả, Pioneer Radio /CD/MP3, 4 loa, lưng ghế điều chỉnh được, hệ thống an toàn ABS/ASR. Túi khí cho tài xế, hàng ghế sau cùng gập xếp gọn lại được. Mâm đúc hợp kim, kích thước 225/70 R15.. Hệ thống cân bằng điện tử ESP. Kính chiếu hậu chỉnh điện. Mặt đồng hồ sơn bạc. Nệm da nhân tạo màu đen. Rèm che nắng. Decal “Sprinter 313 Executive” |
 |
Van |
Sprinter Panel Van |
- Giá xe |
614.829.000 VND(tương đương 32,190 US$) |
| - Thể tích làm việc: động cơ dầu có turbo 2148cc- Công suất cực đại: 80 kW/3800 v/ph – 109 hp
- Mô-men xoắn cực đại: 270 Nm tại 1400-2400 v/ph
Động cơ Diesel Common rail, 4 xylanh thẳng hàng, 16 valves, 2.2 lít, 109 Hp. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống chống trượt khi tăng tốc (ASR). Túi khí cho người lái. Dây an toàn cho người lái và hành khách phía trước. Cửa đôi không kính phía sau với góc mở 270 độ. Hệ thống âm thanh CD, MP3, radio. Hai ghế hành khách phía trước. Sàn khoang chứa hàng lót ván và phủ nhựa.Thành khoang chứa hàng ốp ván. Đèn trần xe phía sau. Tiêu chuẩn khí thải Euro 3. |